Tiếng Anh Giao Tiếp Trẻ Em từ 10 - 15 tuổi (Khóa 2)

Khóa học nâng cao trong combo 3 khóa học về tiếng anh giao tiếp trẻ em từ 4-15 tuổi, bổ sung nâng cao các kiến thức ngữ pháp, giao tiếp Tiếng Anh cho trẻ em từ 10 -15 tuổi

Người mới 0(0 Đánh giá) 1 Sinh viên đăng ký Vietnamese
Người tạo Admin BKH
Cập nhật cuối Thứ Ba, 10/10/2023
+ Xem thêm
Tổng quan khóa học

Như bạn đã biết, Tiếng Anh là một ngôn ngữ ngày càng được sử dụng phổ biến trên thế giới nói chung và Việt Nam nói riêng. Việc cho trẻ nhỏ được tiếp cận với Tiếng Anh từ sớm sẽ giúp chúng làm quen và có một nền tảng sẵn giúp chúng có thể dễ dàng phát triển hơn trong tương lai. Tuy nhiên, việc học Tiếng Anh không chỉ là nắm vững kiến thức mà còn cần thực hành và áp dụng vào các trường hợp trong thực tế một cách thuần thục, và không ngừng học hỏi. Độ tuổi 10-15 tuổi là độ tuổi rất quan trọng để các con có thể nâng cao trình độ tiếng Anh của mình để có những sự lựa chọn tốt hơn khi lên cấp bậc Trung học phổ thông và Đại học. 

Tuy nhiên, 

- Con bạn có vốn từ vựng Tiếng Anh ở mức cơ bản?

- Phản xạ của con bạn chưa nhanh và chưa tự tin khi giao tiếp bằng tiếng Anh?

- Con bạn chưa tìm được phương pháp học phù hợp?

- Bạn đang mong muốn tìm một khóa học phù hợp với con?

Vậy thì khóa học “Tiếng Anh giao tiếp trẻ em từ 10-15 tuổi” chính là câu trả lời dành cho bạn. Khóa học được giảng dạy bởi giảng viên Hương Elena - là một giảng viên có trên 5 năm kinh nghiệm giảng dạy và tốt nghiệp Đại Học Ngoại Ngữ - Đại Học Quốc Gia Hà Nội, sở hữu chứng chỉ TESOL.

Bạn sẽ học được gì?

  • Các con sẽ cải thiện được phát âm Tiếng Anh theo giọng Mỹ, giao tiếp Tiếng Anh cơ bản với người bản ngữ.
  • Các con sẽ nắm được kiến thức cơ bản ngữ pháp Tiếng Anh phục vụ giao tiếp và làm bài tập ngữ pháp.
  • Các con sẽ có kiến thức nền tảng để tham gia các kỳ thi chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế của Cambridge: Starters, Movers, Flyers.
Nội dung khóa học
76 Bài học 00:00:00
Phần 1: Welcome (Chào đón)
2 Bài học 00:00:00
  • Bài 1: Talk about yourself (Nói về bản thân)
    Học thử
  • Bài 2: Questions in the class (Các câu hỏi trong lớp học)
    Học thử
Phần 2: Topics (Bài học với các chủ đề)
50 Bài học 00:00:00
  • Bài 3: Activities on vacation & past simple tense (Các hoạt động vào kỳ nghỉ & thì quá khứ đơn)
  • Bài 4: Feelings (Cảm xúc)
  • Bài 5: Travel and trade (Du lịch và thương mại)
  • Bài 6: Camping in the woods & past continuous tense (Cắm trại trong rừng & thì quá khứ tiếp diễn)
  • Bài 7: Making camp & Past Continuous Tense (Dựng trại và thì quá khứ tiếp diễn)
  • Bài 8: Plants (Các loài thực vật)
  • Bài 9: Planning a party & future simple tense (Lập kế hoạch cho một bữa tiệc)
  • Bài 10: Starting a party & future simple tense (Bắt đầu một buổi tiệc & thì tương lai đơn)
  • Bài 11: Celebrations (Lễ kỷ niệm, lễ chúc mừng)
  • Bài 12: The Amazon Rainforest & Comparatives (Rừng nhiệt đới Amazon & So sánh hơn)
  • Bài 13: The Amazon Rainforest & Superlatives (Rừng nhiệt đới Amazon & So sánh hơn nhất)
  • Bài 14: Biomes (Quần xã sinh vật)
  • Bài 15: Activities at home & frequency adverbs (Các hoạt động ở nhà & các trạng từ chỉ tần suất)
  • Bài 16: Adverbs (Trạng từ)
  • Bài 17: Your health (Sức khỏe của bạn)
  • Bài 18: Quantities (Số lượng)
  • Bài 19: Supplies & "How much/How many" (đồ dùng & cách dùng "How much/ How many)
  • Bài 20: The pyramids & large numbers (Kim tự tháp & các con số lớn)
  • Bài 21: Countries & Present perfect tense (Các đất nước & thì hiện tại hoàn thành)
  • Bài 22: Experiences & Present perfect tense - part 1 (Các trải nghiệm & thì hiện tại hoàn thành - phần 1)
  • Bài 23: Experiences & Present perfect tense - part 2 (Các trải nghiệm & thì hiện tại hoàn thành - phần 2)
  • Bài 24: Explorers (Các nhà thám hiểm)
  • Bài 25: Using computers & present perfect tense - part 1 (Sử dụng máy tính & thì hiện tại hoàn thành - phần 1)
  • Bài 26: Using computers & present perfect tense - part 2 (Sử dụng máy tính & thì hiện tại hoàn thành - phần 2)
  • Bài 27: Energy (Năng lượng)
  • Bài 28: Countries & languages (Các đất nước & ngôn ngữ)
    Học thử
  • Bài 29: Directions (Sự chỉ dẫn)
  • Bài 30: Bài 30 Transportation (Giao thông)
  • Bài 31: Sightseeing (Thắng cảnh)
  • Bài 32: Responsibilities & "have to" (Trách nhiệm & cách dùng "have to")
  • Bài 33: Privileges (Đặc quyền)
  • Bài 34: Basic Math (Toán học cơ bản)
  • Bài 35: Experiences & Present perfect continuous tense (Các trải nghiệm và thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn)
  • Bài 36: Origami (Nghệ thuật xếp giấy của Nhật Bản)
  • Bài 37: Healthy habits & "want & need" (Thói quen tốt cho sức khỏe & cách dùng "want & need")
  • Bài 38: Healthy habits & "should" (Thói quen tốt cho sức khỏe & cách dùng "should")
  • Bài 39: Water (Nước)
  • Bài 40: Places to go - part 1 & relative pronoun "Who" (Nơi để đi đến - phần 1)
  • Bài 41: Places to go - part 2 & direct and indirect speech (Nơi để đi đến - phần 2)
  • Bài 42: The human body (Cơ thể con người)
  • Bài 43: Conservation & "if" - part 1 (Sự bảo tồn & cách dùng "if" - phần 1)
  • Bài 44: Conservation & "if" - part 2 (Sự bảo tồn & cách dùng "if" - phần 2)
  • Bài 45: Pollution (Sự ô nhiễm)
  • Bài 46: The arts & "passive voice of present simple" (Các loại hình nghệ thuật & thể bị động của thì hiện tại đơn)
  • Bài 47: Engineering projects & "passive voice of past simple" (Các dự án kỹ thuật & thể bị động của thì quá khứ đơn)
  • Bài 48: Engineering projects & measures (Các dự án kỹ thuật & đo lường)
  • Bài 49: Graduation Day (Ngày tốt nghiệp)
  • Bài 50: Things to do & present perfect continuous tense (Những việc để làm & thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn)
  • Bài 51: Discovery (Khám phá)
    Học thử
  • Bài 52: The continents (Các châu lục)
Phần 3: Stories (Bài học với các câu chuyện ngắn ý nghĩa)
16 Bài học 00:00:00
  • Bài 53: The surfing lesson (Bài học lướt sóng)
  • Bài 54: The cave (Cái hang)
  • Bài 55: It's not safe! (Thật không an toàn!)
  • Bài 56: A new snowboard (Một tấm trượt tuyết mới) - dùng để trượt tuyết
  • Bài 57: The recital (Cuộc biểu diễn độc tấu)
  • Bài 58: Where's the Parthenon? (Đền thờ thần Athena ở đâu?)
  • Bài 59: A new friend (Một người bạn mới)
  • Bài 60: Just a minute (Hãy đợi một lát.)
  • Bài 61: Finding the fair (Tìm kiếm hội chợ)
  • Bài 62: Babysitting (Việc chăm sóc em bé)
  • Bài 63: The walk-a-thon (Cuộc đi bộ từ thiện)
  • Bài 64: The talent show (Buổi biểu diễn tài năng)
  • Bài 65: The missing card (Tấm thẻ thất lạc)
  • Bài 66: A new bicycle (Một chiếc xe đạp mới)
  • Bài 67: An afternoon at the Opera (Một buổi chiều tại nhà hát Opera)
  • Bài 68: Behind the curtains (Phía sau màn phông sân khấu)
Phần 4: Tests (Các bài kiểm tra)
8 Bài học 00:00:00
  • Bài 69: Test 1 (Bài kiểm tra 1)
  • Bài 70: Test 2 (Bài kiểm tra 2)
  • Bài 71: Test 3 (Bài kiểm tra 3)
  • Bài 72: Test 4 (Bài kiểm tra 4)
    Học thử
  • Bài 73: Test 5 (Bài kiểm tra 5)
  • Bài 74: Test 6 (Bài kiểm tra 6)
  • Bài 75: Test 7 (Bài kiểm tra 7)
  • Bài 76: Test 8 (Bài kiểm tra 8)

Câu hỏi thường gặp

Khóa học có thể xem offline được không?
Vì lý do bảo mật. Khóa học này chỉ có thể Xem Online trên web.
Thông tin giản viên

Admin BKH

11 Đánh giá | 1682 Sinh viên | 676 Khóa học
Nhận xét của học viên
0
0 Đánh giá
  • (0)
  • (0)
  • (0)
  • (0)
  • (0)

Đánh giá

399.000₫ 35.000₫
Khóa học bao gồm
  • 00:00:00 Video theo yêu cầu
  • 76 Bài học
  • Truy cập trên điện thoại di động và TV
  • Học mọi lúc, mọi nơi
So sánh với khóa học khác